Viết phương trình hoá học biểu diễn những chuyển hoá sau đây :
a)
b)
c)
Phương trình hóahọc biểu diễn những biến đổi :
a)
b)
c)
Lập phương trình hóa học biểu diễn phản ứng hóa hợp của lưu huỳnh với các kim loại magie Mg , kẽm Zn, sắt Fe, nhôm Al, biết rằng công thức hóa học các hợp chất tạo thành là MgS, ZnS, FeS, Al2S3.
Phương trình hóa học:
Mg + S → MgS
Fe + S → FeS
Zn + S → ZnS
2Al + 3S → Al2S3
So sánh tính chất hóa học của hai muối NaHCO3 và Na2CO3. Viết các phương trình hóa học minh hoạ.
Na2CO3 và NaHCO3
- Đều là muối của axit yếu, có khả năng nhận proton thể hiện tính bazo:
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
CO32- + 2H+ → CO2 + H2O
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
HCO3- + H+ → CO2 + H2O
- NaHCO3 là muối axit tác dụng với bazo tạo muối trung hòa
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
HCO3- + OH- → CO32- + H2O
Vậy NaHCO3 là muối có tính lưỡng tính
Na2CO3 là muối có tính chất bazo
Thành phần chính của quặng photphorit là gì?
Thành phần chính của quặng photphorit là Ca3(PO4)2.
nCO2 = nO2
=> Este có dạng: Cn(H2O)m
X no, đơn, hở nên X là C2H4O2(HCOOCH3)
nHCOOK = nHCOOCH3 = 0,1 mol
=> mHCOOK = 8,4gam
Hãy dùng số đếm theo IUPAC gọi tên thay thế các hợp chất tiếp theo trong các dãy sau
CHCl3; CCl4; Cl3C-CHCl2; Cl3C-CCl3; CBr4
CHCl3 (triclometan);
CCl4 (tetraclometan);
Cl3C-CHCl2 (pentacloetan);
Cl3 C-CCl3 (hexacloetan);
CBr4(tetrabrommetan)
** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.
Da88 - Khám Phá Thế Giới Giải Trí Trực Tuyến Đỉnh Cao Hôm NayKu88 - Khám Phá Thế Giới Giải Trí Trực Tuyến Đỉnh CaoMan88 - Khám Phá Thế Giới Giải Trí Trực Tuyến Đỉnh CaoLucky88 - Khám Phá Thế Giới Giải Trí Trực Tuyến Đầy Hấp DẫnLucky88 - Khám Phá Thế Giới Giải Trí Trực Tuyến Đầy Hấp DẫnLucky88 - Khám Phá Thế Giới Giải Trí Trực Tuyến Đầy Sôi ĐộngSV88 - Trải Nghiệm Giải Trí Trực Tuyến Đỉnh Cao Chỉ Với Một ClickSUNWIN - Trải Nghiệm Giải Trí Trực Tuyến Đỉnh Cao Với Hàng Ngàn Trò Chơi Hấp Dẫn