Trong 24g MgO có bao nhiêu phân tử MgO?
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Trong 24g MgO có bao nhiêu phân tử MgO?


Đáp án:

MMgO = 24+16 = 40 g/mol

Số mol MgO là: nMgO = 0,6 mol

Số phân tử MgO là: A = n.N = 0,6.6.1023 = 3,6.1023 phân tử

Các câu hỏi bài tập hoá học liên quan

Hãy chọn những từ hay cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống: a) Các vật liệu polime thường là chất ....(1)...không bay hơi. b) Hầu hết các polime ...(2)...trong nước và các dung môi thông thường. c) Polime là những chất...(3)...do nhiều....(4)....liên kết với nhau. d) Polietilen và poli (vinyl clorua) là loại polime ...(5)....còn tinh bột và xenlulozơ là loại polime....(6)....
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Hãy chọn những từ hay cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống:

a) Các vật liệu polime thường là chất ....(1)...không bay hơi.

b) Hầu hết các polime ...(2)...trong nước và các dung môi thông thường.

c) Polime là những chất...(3)...do nhiều....(4)....liên kết với nhau.

d) Polietilen và poli (vinyl clorua) là loại polime ...(5)....còn tinh bột và xenlulozơ là loại polime....(6)....





Đáp án:

(1) rắn; (2) không tan; (3) có phân tử khối rất lớn; (4) mắt xích; (5) tổng hợp; (6) thiên nhiên.

 




Xem đáp án và giải thích
Biết rằng khối lượng một nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần và khối lượng nguyên tử cacbon nặng gấp 11,906 lần khối lượng của nguyên tử hiđro. Hỏi nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon làm đơn vị thì H, O có nguyên tử khối là bao nhiêu?
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Biết rằng khối lượng một nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần và khối lượng nguyên tử cacbon nặng gấp 11,906 lần khối lượng của nguyên tử hiđro. Hỏi nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon làm đơn vị thì H, O có nguyên tử khối là bao nhiêu?


Đáp án:

Khối lượng của 1 nguyên tử C là 12u.

Theo đề bài ta có: MC = 11,906.MH

MH = 12/11,906 = 1,008u

MO = 15,842. MH = 15,842.1,008 = 15,969u.

 

 

Xem đáp án và giải thích
Những điều kiện nào để chì tác dụng với: a. không khí. b. axit clohiđric. c. axit nitric.
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Những điều kiện nào để chì tác dụng với:

a. không khí.

b. axit clohiđric.

c. axit nitric.


Đáp án:

a) Chì tác dụng với O2 cần điều kiện là đốt nóng.

2Pb + O2   --t0--> 2PbO.

b) Chì không tác dụng với HCl ở nhiệt đô thường do PbCl2 kết tủa bao bọc Pb. Nhưng khi đun nóng thì PbCl2 tan nên phản ứng xảy ra.

Pb + 2HCl → PbCl2 tan + H2↑.

c) Chì tác dụng với HNO3 loãng, đặc nóng, không tác dụng với HNO3 đặc nguội

Xem đáp án và giải thích
Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2. Chất X có công thức ứng với công thức chung là
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2. Chất X có công thức ứng với công thức chung là gì?


Đáp án:

nAg/nX = 2 và nH2/nY = 2 ⇒ CnH2n-1CHO (n ≥ 2)

Xem đáp án và giải thích
Cho mẩu Na vào nước thấy thu được 4,48 lít khí ở đktc. Tính khối lượng Na?
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

 Cho mẩu Na vào nước thấy thu được 4,48 lít khí ở đktc. Tính khối lượng Na?


Đáp án:

nH2 =  0,2 mol

 2Na + 2H2O  → 2NaOH  + H2

0,4              ←                       0,2 mol

mNa = 0,4.23 = 9,2 gam

Xem đáp án và giải thích

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.

Loading…