Có hai cốc chứa dung dịch Na3SO3, trong đó cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Có hai cốc chứa dung dịch Na3SO3, trong đó cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là gì?


Đáp án:

Có hai cốc chứa dung dịch Na3SO3, trong đó cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là cốc A xuất hiện kết tủa nhanh hơn cốc B.

Các câu hỏi bài tập hoá học liên quan

Có những cụm từ sau: Sự cháy, phản ứng phân hủy, phản ứng hóa hợp, phản ứng tỏa nhiệt. Hãy chọn những cụm từ nào thích hợp để vào những chỗ trống trong các câu sau: a) …… là phản ứng hóa học, trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chât ban đầu. b) …… là phản ứng hóa học có sinh nhiệt trong quá trình xảy ra. c) …. là phản ứng hóa học trong đó từ một chất sinh ra nhiều chất mới. d) …….là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng. Đối với mỗi câu trên hãy dẫn ra một phương trình hóa học để minh họa.
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Có những cụm từ sau: Sự cháy, phản ứng phân hủy, phản ứng hóa hợp, phản ứng tỏa nhiệt. Hãy chọn những cụm từ nào thích hợp để vào những chỗ trống trong các câu sau:

   a) …… là phản ứng hóa học, trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chât ban đầu.

   b) …… là phản ứng hóa học có sinh nhiệt trong quá trình xảy ra.

   c) …. là phản ứng hóa học trong đó từ một chất sinh ra nhiều chất mới.

   d) …….là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng.

   Đối với mỗi câu trên hãy dẫn ra một phương trình hóa học để minh họa.


Đáp án:

  a) Phản ứng hóa hợp:

   VD: Na2O + H2O → 2NaOH

   b) Phản ứng tỏa nhiệt:

   VD: C + O2 → CO2 + Q

   c) Phản ứng phân hủy:

CaCO3 --t0--> CaO + CO2

 d) Sự cháy:

   VD: S + O2 → SO2

 

Xem đáp án và giải thích
Biểu thức liên hệ
Cơ bản - Trắc nghiệm
Câu hỏi: Chia m gam Al thành 2 phần bằng nhau: - Phần 1: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2 - Phần 2: Cho tác dụng với lượng dư HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất). Quan hệ giữa x và y là:

Đáp án:
  • Câu A. x = 2y

  • Câu B. y = 2x

  • Câu C. x = 4y

  • Câu D. x = y

Xem đáp án và giải thích
So sánh kim loại Mg và Ca về các mặt: a)   Cấu hình electron của nguyên tử. b)   Tác dụng với nước. c)   Phương pháp điều chế các đơn chất.
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

So sánh kim loại Mg và Ca về các mặt:

a)   Cấu hình electron của nguyên tử.

b)   Tác dụng với nước.

c)   Phương pháp điều chế các đơn chất.





Đáp án:

a) Cấu hình electron : Mg : [Ne]3s2; Ca : [Ar]4s2

b) Tác dụng với nước : Ca tác dụng với nước ở điều kiện thường còn Mg không tác dụng.

c) Phương pháp điều chế : Cả Ca và Mg đều được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hai muối MgCl2 và CaCl2.




Xem đáp án và giải thích
Một thanh đồng nặng 140,8 gam sau khi đã ngâm trong dung dịch AgNO3 có khối lượng là 171,2 gam. Tính thể tích dung dịch AgNO3 32% (D= 1,2g/ml) đã tác dụng với thanh đồng.
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Một thanh đồng nặng 140,8 gam sau khi đã ngâm trong dung dịch AgNO3 có khối lượng là 171,2 gam. Tính thể tích dung dịch AgNO3 32% (D= 1,2g/ml) đã tác dụng với thanh đồng.


Đáp án:

Khối lượng thanh đồng tăng là Δm = 171,2 – 140,8 = 30,4 (g)

Cu+ 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

Gọi x là số mol Cu phản ứng

Ta có Δm = mAg - mCu = 2 x 108x - 64x

30,4 = 152x → x = 0,2 (mol)

Khối lượng của AgNO3 là mAg(NO3)2 = 0,2 x 2 x 170 = 68(g)

Thể tích dung dịch AgNO3 là VAgNO3 = 68 x 100 / 32 x 1,2 = 177,08(ml)

Xem đáp án và giải thích
Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Al bằng dung dịch NaOH dư thu được V lít H2. Giá trị của V là
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:
Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Al bằng dung dịch NaOH dư thu được V lít H2. Giá trị của V là

Đáp án:

Ta có: nH2 = 0,1.(3/2) = 0,15 mol

--> V = 3,36 lít

Xem đáp án và giải thích

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.

Loading…