Câu A. 6
Câu B. 4
Câu C. 5
Câu D. 2 Đáp án đúng
4Ag + O2 → 2Ag2O Fe2O3 + HNO3 → H2O + Fe(NO3)3 2Al + 3CuO → Al2O3 + 3Cu Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O Na + C2H5COOH → H2 + C2H5COONa 2NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + 2H2O + 2NH3 Fe + 8HCl + Fe3O4 → 4FeCl2 + 4H2O C2H5OH + H2N-CH2-COOH → H2O + H2N-CH2-COOC2H5 11/2O2 + C4H8O → 4H2O + 4CO2 Mg + BaSO4 → Ba + MgSO4 => Vậy ta chỉ thấy có 2 phản ứng giải phóng ra kim loại => Đáp án D
Ngâm một lá sắt trong dung dịch đồng sunfat, sau phản ứng khối lượng lá sắt tăng thêm 1,2 g. Khối lượng đồng tạo ra bám trên sắt là bao nhiêu?
Fe (x) + CuSO4 (x) → FeSO4 (x) + Cu (x)
Suy ra: mtăng = -56.x + 64x = 1,2
8x = 1,2 ⇒ x = 0,15.
mCu = 0,15.64 = 9,6 g
Hãy phân tích tên các chất sau thành phần thế (nếu có) + tên mạch cacbon chính + tên phần định mức.
CH3CH2 CH3
Propan
CH2=CH-CH3
Propen
HC≡C-CH3
Propin
CH3-CH2-COOH
axit propanic
ClCH-CH2-CH3
1 – clopropan
BrCH2-CH2 Br
1,2 đibrommetan
CH3-CH2-CH2 OH
propan – 1ol
CH3-CH=CH-CH3
But – 2 en
| Công thức | Tên phần thế | Tên mạch | Tên phần định chức |
| CH3CH2 CH3 Propan |
Prop | An | |
| CH2=CH-CH3 Propen |
Prop | En | |
| HC≡C-CH3 Propin |
Prop | In | |
| CH3-CH2-COOH axit propanic |
Prop | Anoic | |
| ClCH-CH2-CH3 1 – clopropan |
1-Clo | Prop | An |
| BrCH2-CH2 Br 1,2 đibrommetan |
1,2 đibrom | Et | An |
| CH3-CH2-CH2 OH propan – 1ol |
Prop | An-1-ol | |
| CH3-CH=CH-CH3 But – 2 en |
but | -2-en |
Câu A. Al2O3.
Câu B. CaO.
Câu C. MgO.
Câu D. CuO.
Câu A. 4
Câu B. 3
Câu C. 2
Câu D. 1
Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch: CH3COOK; FeCl3; NH4NO3; K2S; Zn(NO3)2; Na2CO3. Số dung dịch làm đổi màu giấy quỳ là
Câu A. 4
Câu B. 6
Câu C. 5
Câu D. 3
** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.